Công bố kết quả Bạn gọi “nhật phiên・nhật trực” là gì?【Khảo sát Nishitsu】

Trang này được dịch tự động. Vui lòng tham khảo bản gốc tiếng Nhật để có thông tin chính xác.
しゃちょう@にしつー
にしつー

Chào mừng đến với chuyên mục “Nishitsu gọi là gì?”, nơi chúng tôi hỏi độc giả về những cách gọi sự việc, đồ vật ở Nishinomiya rồi viết thành bài.

Câu hỏi lần này là: gọi “日番・日直” là gì?

Khảo sát về “日番・日直” đã nhận được 140 câu trả lời!

Chúng tôi đã kêu gọi trả lời từ khá lâu rồi, vậy mà quên mất chưa công bố kết quả~m(__)m

Vậy nên, ở Nishinomiya thì gọi là 日直? Hay 日番? Sau đây là kết quả xem bên nào nhiều hơn!! À, hình như tên chính thức là 日直当番? Bạn có biết không?

Nội dung khảo sát

  • Bạn gọi “日直” là gì?
  • “日直”, “日番”, “Khác”
  • Nếu chọn “Khác”, hãy cho biết cụ thể bạn gọi là gì
  • Nếu ở trong thành phố Nishinomiya, hãy ghi tên trường tiểu học (hoặc tỉnh/thành phố)

Bạn gọi “日直” là gì?

  • 日番 (nichiban) nhiều hơn 日直 (nitchoku)~
  • Ở mục “Khác” chỉ có 3 câu trả lời: “タンボン”, “登板” và “gọi cả hai”.

Vậy nếu chia theo từng trường tiểu học ở Nishinomiya thì sao?

Theo từng trường tiểu học trong thành phố Nishinomiya

Trường tiểu học日直日番
安井11
瓦木3
瓦林3
広田4
甲子園浜1
甲東3
甲陽園13
香炉園2
高須東11
高木2
今津2
夙川11
春風4
上ヶ原2
上ヶ原南1
上甲子園1
深津11
大社3
段上西1
津門2
東甲子園1
南甲子園1
樋ノ口3
浜脇11
平木1
北夙川12
鳴尾東1
鳴尾北12
用海1
1052

Tỷ lệ trẻ em Nishinomiya gọi là 日番 lên tới 82%!

Theo số câu trả lời nhận được, 甲陽園, 東甲子園 (hiện đã sáp nhập vào Trường tiểu học Koshienhama), 南甲子園, 北夙川, 鳴尾北 là những nơi có người gọi là 日直.

Vậy ngoài thành phố Nishinomiya thì sao?

Phe 日直 và phe 日番 ngoài Nishinomiya

Tỉnh hoặc thành phố日直日番
たつの市1
芦屋市2
伊丹市2
岩手県1
広島県1
高知県1
堺市1
神戸市12
石川県
島根県1
東京都1
東大阪市1
尼崎市3
姫路市1
宝塚市11
明石市11

Thật bất ngờ, ở Kobe, cả 12 người đều gọi là 日番! Ashiya cũng là 日番. Amagasaki cũng là 日番.

Ở Takarazuka và Akashi thì có người gọi là 日直.

Điều có thể thấy ở đây là, ít nhất thì ngoài tỉnh Hyogo, tất cả đều gọi là 日直. Màu đỏ trong bảng là tỉnh Hyogo.

 

Như đã nói ở trên, trong các trường tiểu học ở Nishinomiya có 10 người gọi là 日直.

Vì vậy, chúng tôi muốn tìm hiểu kỹ hơn một chút.

Biết đâu độ tuổi cũng có liên quan.

Hãy xem thử một chút.

A!

Những người từ 30 tuổi trở xuống thì tất cả đều gọi là 日番.

Ngược lại, một phần những người từ 40 tuổi trở lên lại gọi là 日直.

Chưa thể khẳng định rõ ràng, nhưng lẽ cũng có sự chênh lệch theo độ tuổi.

Lời kết

Từ kết quả lần này, có thể thấy rằng ít nhất ở khu vực phía nam tỉnh Hyogo, người ta gọi là 日番. Cảm giác như ở Kobe chắc ai cũng gọi là 日番, nên có thể nơi đó là trung tâm của phe 日番. Kobe Journal ơ~i~nhất định hãy thử khảo sát nhé~. Chúng tôi cứ tự tiện nói vậy thôi.

Những ai có con nhỏ, hãy thử hỏi một lần xem các bé gọi là gì nhé.

西宮市の求人情報

調理師/常勤/介護施設/今津 阪神本線
ソーシャルコート今津西 兵庫県 西宮市
月給25万円~28万円
無資格可の調理師/調理スタッフ
柏原マルタマフーズ株式会社 オリーブ・門戸厄神の厨房 兵庫県 西宮市
時給1,200円~1,400円
特別養護老人ホームの調理師/RSE01338/兵庫県/西宮市甲子園春風町
社会福祉法人新湊福祉会サンケア上甲子園 兵庫県 西宮市
時給1,130円
Sponsored by 求人ボックス