Chúng tôi đã lập bảng xếp hạng các khu vực có dân số tăng và giảm trong thành phố Nishinomiya.
Nguồn thông tin là từ Dân số ước tính theo từng khu phố năm Reiwa 1 (theo khu vực hành chính), qua đó chúng tôi thử tính mức tăng giảm dân số.
※Dù ghi là bản năm 2020, dữ liệu được tính trong giai đoạn từ tháng 10/2018 đến tháng 9/2019, nên trên thực tế đây là mức tăng giảm từ năm 2018 đến 2019.
Bản năm ngoái↓
Top 50 khu vực có dân số tăng
| Thứ hạng | Địa chỉ | Số người tăng |
|---|---|---|
| Hạng 1 | 千歳町 | 291 |
| Hạng 2 | 枝川町 | 259 |
| Hạng 3 | 両度町 | 200 |
| Hạng 4 | 甲子園春風町 | 104 |
| Hạng 5 | 甲子園五番町 | 80 |
| Hạng 6 | 甲子園口3丁目 | 71 |
| Hạng 7 | 田近野町 | 70 |
| Hạng 8 | 今津久寿川町 | 67 |
| Hạng 9 | 長田町 | 66 |
| Hạng 10 | 奥畑 | 63 |
| Hạng 11 | 神園町 | 60 |
| Hạng 12 | 国見台4丁目 | 59 |
| Hạng 13 | 甲子園町 | 58 |
| Hạng 14 | 上ケ原山田町 | 57 |
| Hạng 15 | 石刎町 | 56 |
| Hạng 16 | 松園町 | 54 |
| Hạng 17 | 丸橋町 | 52 |
| Hạng 18 | 本町 | 51 |
| Hạng 19 | 宮前町 | 48 |
| 甲子園浦風町 | ||
| Hạng 22 | 若草町1丁目 | 47 |
| Hạng 23 | 大谷町 | 46 |
| Hạng 24 | 上甲子園4丁目 | 43 |
| Hạng 25 | 平木町 | 42 |
| 北昭和町 | ||
| 山口町上山口 | ||
| Hạng 29 | 戸田町 | 41 |
| Hạng 30 | 津門大塚町 | 40 |
| 仁川町2丁目 | ||
| Hạng 32 | 荒木町 | 39 |
| Hạng 33 | 越水町 | 38 |
| Hạng 34 | 仁川百合野町 | 37 |
| Hạng 35 | 堀切町 | 36 |
| Hạng 36 | 上大市2丁目 | 35 |
| Hạng 37 | 上甲東園2丁目 | 33 |
| Hạng 38 | 甲子園口2丁目 | 32 |
| Hạng 39 | 南越木岩町 | 31 |
| 甲子園高潮町 | ||
| 甲東園1丁目 | ||
| 門戸東町 | ||
| Hạng 43 | 若山町 | 30 |
| Hạng 44 | 津門仁辺町 | 28 |
| 仁川町4丁目 | ||
| Hạng 46 | 高塚町 | 26 |
| 門戸荘 | ||
| 生瀬東町 | 25 | |
| Hạng 49 | 深谷町 | 24 |
| 大島町 | ||
| 林田町 | ||
| Hạng 50 | 中前田町 | 23 |
Khu vực có dân số tăng nhiều nhất là 千歳町
Nơi có dân số tăng nhiều nhất ở thành phố Nishinomiya là 千歳町! Dân số đã tăng gần 300 người.
千歳町, hạng 1
Nguyên nhân chính có lẽ là do một chung cư mới được hoàn thành vào tháng 10/2018. Khu này gần ga Hankyu Shukugawa và ga JR Sakura Shukugawa; hơn nữa Hankyu Shukugawa cũng từng đứng hạng 1 trong bảng xếp hạng mức độ đáng sống của các khu phố, nên việc khu vực có thể đi cả JR này trở nên được yêu thích cũng là điều dễ hiểu.

Trên bản đồ là ở đây↓
枝川町, hạng 2
枝川町 năm ngoái từng đứng hạng 1 trong bảng xếp hạng các khu vực có dân số giảm, nhưng do có chung cư mới xây nên dân số có vẻ đã tăng nhờ ảnh hưởng đó. Tăng 259 người.

Trên bản đồ là ở đây↓
両度町, hạng 3
両度町, khu vực đứng hạng 1 năm ngoái, nằm gần ga Nishinomiya-Kitaguchi, nơi đứng No.1 trong bảng xếp hạng những khu phố muốn sống ở Kansai. Có lẽ nguyên nhân là do các chung cư lớn cũng liên tục được xây dựng tại đây. Gần đó còn sắp có ライフ, nên có vẻ sẽ ngày càng tiện lợi hơn. Dân số tăng 200 người.

Trên bản đồ là ở đây↓
Top 50 khu vực có dân số giảm
| Thứ hạng | Tên khu phố | Số người giảm |
|---|---|---|
| 1 | 西宮浜4丁目 | -125 |
| 2 | 広田町 | -101 |
| 3 | 花園町 | -86 |
| 4 | 東鳴尾町2丁目 | -70 |
| 5 | 上大市1丁目 | -68 |
| 6 | 甲子園口5丁目 | -67 |
| 7 | 今津真砂町 | -66 |
| 8 | 小松南町3丁目 | -58 |
| 9 | 伏原町 | -55 |
| 10 | 南甲子園1丁目 | -54 |
| 11 | 上ケ原八番町 | -49 |
| 12 | 川添町 | -48 |
| 上ケ原四番町 | ||
| 14 | 森下町 | -47 |
| 甲子園口6丁目 | ||
| 16 | 愛宕山 | -45 |
| 17 | 獅子ケ口町 | -43 |
| 神原 | ||
| 上田中町 | ||
| 20 | 中殿町 | -42 |
| 21 | 新甲陽町 | -41 |
| 甲子園三番町 | ||
| 23 | 上之町 | -40 |
| 熊野町 | ||
| 25 | 能登町 | -39 |
| 津門西口町 | ||
| 27 | 河原町 | 西宮市の求人情報 Sponsored by 求人ボックス 西宮つーしんの最新情報を受け取る西宮の最新ニュースやイベント情報をプッシュ通知でお届けします。 すべてのエリアとカテゴリーの通知を受け取ります。 📍 配信エリア 西宮北口・夙川・甲子園・鳴尾・今津・甲陽園・苦楽園・門戸厄神・仁川・甲東園・山口町 など 📂 配信カテゴリー イベント・レポート・開店閉店・グルメ・クーポン・速報・求人・迷子・気象災害・行政情報・教育・インタビュー |













