Chúng tôi đã lập bảng xếp hạng các khu vực có dân số tăng và giảm trong thành phố Nishinomiya.
Nguồn thông tin là Dân số ước tính theo từng thị trấn năm Heisei 30 (theo khu vực hành chính), từ đó chúng tôi thử tính mức tăng giảm dân số.
※Dù ghi là phiên bản năm 2019, dữ liệu sử dụng là từ tháng 10/2017 đến tháng 9/2018, nên thực chất đây là mức tăng giảm trong giai đoạn 2017~2018.
Top 50 nơi có dân số tăng nhiều nhất
| Thứ hạng | Địa chỉ | Số người tăng |
|---|---|---|
| Hạng 1 | 両度町 | 198 |
| Hạng 2 | 丸橋町 | 178 |
| Hạng 3 | 薬師町 | 145 |
| Hạng 4 | 若山町 | 132 |
| 国見台4丁目 | ||
| Hạng 6 | 小松北町1丁目 | 104 |
| Hạng 7 | 川東町 | 98 |
| Hạng 8 | 津門大塚町 | 92 |
| Hạng 9 | 奥畑 | 91 |
| Hạng 10 | 津門大箇町 | |
| Hạng 11 | 本町 | 90 |
| Hạng 12 | 野間町 | 87 |
| Hạng 13 | 若草町2丁目 | 79 |
| Hạng 14 | 甲子園口3丁目 | 72 |
| Hạng 15 | 瓦林町 | 70 |
| Hạng 16 | 今津水波町 | 58 |
| Hạng 17 | 南甲子園1丁目 | 53 |
| Hạng 18 | 段上町2丁目 | 52 |
| Hạng 19 | 染殿町 | 49 |
| Hạng 20 | 浜松原町 | 48 |
| Hạng 21 | 五月ケ丘 | 47 |
| Hạng 22 | 甲子園春風町 | 45 |
| 南甲子園2丁目 | ||
| Hạng 24 | 城ケ堀町 | 44 |
| Hạng 25 | 若草町1丁目 | 42 |
| 南甲子園3丁目 | ||
| Hạng 27 | 山口町上山口 | 41 |
| Hạng 28 | 大谷町 | 40 |
| 林田町 | ||
| Hạng 30 | 神祇官町 | 39 |
| 川添町 | ||
| 田代町 | ||
| 上ケ原山田町 | ||
| Hạng 34 | 与古道町 | 38 |
| Hạng 35 | 青木町 | 37 |
| 大島町 | ||
| Hạng 37 | 甲子園口北町 | 36 |
| Hạng 38 | 上田中町 | 32 |
| 高木東町 | ||
| Hạng 40 | 神園町 | 31 |
| 里中町2丁目 | ||
| Hạng 42 | 上大市4丁目 | 30 |
| Hạng 43 | 堀切町 | 29 |
| 下葭原町 | ||
| 日野町 | ||
| Hạng 46 | 郷免町 | 28 |
| Hạng 47 | 里中町3丁目 | 27 |
| Hạng 48 | 産所町 | 26 |
| 南昭和町 | ||
| 山口町上山口3丁目 |
Nơi có dân số tăng nhiều nhất là 両度町
Vị trí số 1 trong thành phố Nishinomiya về mức tăng dân số là 両度町!

Trên bản đồ là ở đây↓
Ngay gần đó có ga Nishinomiya-Kitaguchi, và có lẽ một trong những lý do là khu chung cư phân lô hoàn thành vào tháng 12/2017. Tháng 2/2019 cũng có thêm một khu chung cư phân lô được hoàn thành, nên có thể năm sau khu này vẫn sẽ nằm trong nhóm đầu.
丸橋町 ở vị trí thứ 2 xét theo khu vực cũng thuộc Nishinomiya-Kitaguchi, và tại đây cũng có chung cư phân lô hoàn thành vào tháng 3/2017.
薬師町 ở vị trí thứ 3 có ga gần nhất là ga Mondo-Yakujin, nhưng cũng gần Nishinomiya-Kitaguchi nên rất tiện lợi. リトルマーメイド cũng đã mở ở đây nhỉ.
Top 50 nơi có dân số giảm nhiều nhất
| Thứ hạng | Địa chỉ | Số người tăng |
|---|---|---|
| Hạng 1 | 枝川町 | -121 |
| Hạng 2 | 高須町1丁目 | -108 |
| Hạng 3 | 樋之池町 | -103 |
| Hạng 4 | 門戸東町 | -74 |
| Hạng 5 | 広田町 | -73 |
| Hạng 6 | 高須町2丁目 | -69 |
| Hạng 7 | 久保町 | -68 |
| 上大市2丁目 | ||
| Hạng 9 | 今津巽町 | -62 |
| Hạng 10 | 西宮浜4丁目 | -60 |
| 樋ノ口町2丁目 | ||
| Hạng 12 | 東町1丁目 | -58 |
| 甲子園九番町 | ||
| Hạng 14 | 甲子園口4丁目 | -57 |
| Hạng 15 | 荒木町 | -53 |
| Hạng 16 | 上大市1丁目 | -52 |
| Hạng 17 | 一ケ谷町 | -50 |
| Hạng 18 | 花園町 | -47 |
| 上ケ原四番町 | ||
| Hạng 20 | 甲子園浜田町 | -46 |
| Hạng 21 | 高塚町 | -45 |
| 平木町 | ||
| Hạng 23 | 熊野町 | -44 |
| Hạng 24 | 天道町 | -42 |
| Hạng 25 | 南越木岩町 | -41 |
| 大森町 | ||
| 東山台3丁目 | ||
| Hạng 28 | 高畑町 | -39 |
| Hạng 29 | 中島町 | -38 |
| 上ケ原八番町 | ||
| Hạng 31 | 甲陽園本庄町 | -37 |
| 森下町 | ||
| 津門稲荷町 | ||
| 上甲東園2丁目 | ||
| Hạng 35 | 中殿町 | -36 |
| 笠屋町 | ||
| 大屋町 | ||
| 甲子園口2丁目 | ||
| Hạng 39 | 生瀬武庫川町 | -35 |
| Hạng 40 | 東町2丁目 | -34 |
| 下大市東町 | ||
| Hạng 42 | 段上町6丁目 | -33 |
| Hạng 43 | 今津大東町 | -31 |
| Hạng 44 | 甲陽園日之出町 | -30 |
| 小松南町1丁目 | ||
| 甲子園二番町 | ||
| 上田西町 |













すごく興味深い記事でした。ありがとうございます。