Dân số Nishinomiya đứng thứ mấy nếu xếp cùng các thành phố tỉnh lỵ?【Câu đố Nishinomiya】

Trang này được dịch tự động. Vui lòng tham khảo bản gốc tiếng Nhật để có thông tin chính xác.
しゃちょう@にしつー
にしつー

Nếu trả lời được câu này, bạn có thể chứng minh mình là người rành Nishinomiya trong chuyên mục “Quiz Nishinomiya”.
Câu hỏi lần này là đây↓

Q. Nếu xếp dân số thành phố Nishinomiya vào bảng xếp hạng các thành phố đặt trụ sở tỉnh, Nishinomiya sẽ đứng thứ mấy?
a. Hạng 1
b. Hạng 17
c. Hạng 22
d. Hạng 29

Tỷ lệ trả lời đúng của Nishitsu: 25%


Tòa thị chính Nishinomiya

 

 

 

 

 

 

Đáp án đúng là c, “hạng 22”.

Tôi đã kiểm tra từng trang dân số của 47 thành phố đặt trụ sở tỉnh. Mất khá nhiều thời gian đấy.

【Bản năm Heisei 31】Bảng xếp hạng dân số các thành phố đặt trụ sở tỉnh! và Nishinomiya

Vậy thì xin công bố bảng xếp hạng dân số năm Heisei 31, có thêm các thành phố đặt trụ sở tỉnh và Nishinomiya!

※Có sai sót lớn trong dân số của Kobe, Nara, Otsu, Matsue và Tottori. Chúng tôi thành thật xin lỗi. (Bổ sung ngày 16/8)

Thứ hạngTỉnh/đô phủThành phố đặt trụ sở tỉnhDân sốNgày lấy số liệu
Hạng 1Tokyo23 quận9489730平成31年2月1日
Hạng 2KanagawaYokohama3738419平成31年3月1日
Hạng 3OsakaOsaka2726925平成31年3月1日
Hạng 4AichiNagoya2320488平成31年3月1日
Hạng 5HokkaidoSapporo1965433平成31年3月1日
Hạng 6FukuokaFukuoka1583101平成31年3月1日
Hạng 7HyogoKobe1524422平成31年3月1日
Hạng 8KyotoKyoto1468525平成31年1月1日
Hạng 9SaitamaSaitama1303532平成31年3月1日
Hạng 10HiroshimaHiroshima1199369平成31年3月1日
Hạng 11MiyagiSendai1062127平成31年3月1日
Hạng 12ChibaChiba977572平成31年3月1日
Hạng 13NiigataNiigata791708平成31年2月28日
Hạng 14KumamotoKumamoto733575平成31年3月1日
Hạng 15OkayamaOkayama708984平成31年1月31日
Hạng 16ShizuokaShizuoka693604平成31年3月1日
Hạng 17KagoshimaKagoshima597215平成31年1月1日
Hạng 18TochigiUtsunomiya519629平成31年3月1日
Hạng 19EhimeMatsuyama512606平成31年3月1日
Hạng 20Nishinomiya487818平成31年3月1日
Hạng 21OitaOita478675平成31年2月28日
Hạng 22IshikawaKanazawa465545平成31年3月1日
Hạng 23KagawaTakamatsu427725平成31年3月1日
Hạng 24ToyamaToyama417017平成31年1月31日
Hạng 25NagasakiNagasaki415002平成31年3月1日
Hạng 26GifuGifu409579平成31年3月1日
Hạng 27MiyazakiMiyazaki402991平成31年3月1日
Hạng 28NaganoNagano377249平成31年3月1日
Hạng 29WakayamaWakayama357310平成31年1月1日
Hạng 30NaraNara357171平成31年1月1日
Hạng 31ShigaOtsu342799平成31年3月1日
Hạng 32GunmaMaebashi337046平成31年2月28日
Hạng 33KochiKochi330485平成31年3月1日
Hạng 34OkinawaNaha322653平成31年1月31日
Hạng 35AkitaAkita307940平成31年3月1日
Hạng 36IwateMorioka293361平成31年3月1日
Hạng 37FukushimaFukushima288545平成31年1月1日
Hạng 38AomoriAomori284531平成31年1月1日
Hạng 39MieTsu279533平成31年1月31日
Hạng 40IbarakiMito270269平成31年3月1日
Hạng 41FukuiFukui263903平成31年3月1日
Hạng 42TokushimaTokushima254124平成31年3月1日
Hạng 43YamagataYamagata250581平成31年2月1日
Hạng 44SagaSaga233222平成31年2月28日
Hạng 45ShimaneMatsue202470令和元年5月末日
Hạng 46YamaguchiYamaguchi195308平成31年3月1日
Hạng 47YamanashiKofu188406平成31年3月1日
Hạng 48TottoriTottori187398令和元年7月末日

 

Ngay cả nếu Nishinomiya trở thành thành phố đặt trụ sở tỉnh, thứ hạng này cũng khá ổn đấy nhỉ.

Cá nhân tôi không nghĩ dân số Kumamoto hay Okayama lại đông đến vậy. Còn Nara thì tôi có tưởng tượng là ít dân, nhưng không nghĩ lại ít đến mức đứng cuối toàn quốc. Otsu cũng vậy. Muốn nói rằng: “Khu vực Kinki cứ để Nishinomiya lo!”

Nishinomiya-Kitaguchi dường như đứng số 1 trong bảng xếp hạng khu vực đáng sống ở Kansai năm 2019 suốt 7 năm liên tiếp

2019年3月13日

テレビ大阪「関西198全市町村から選んだ!住みたい街ランキング」で西宮市が7位

2019年3月17日

Tôi cũng đã lập bảng xếp hạng các thành phố lân cận

Các thành phố gần Nishinomiya

西宮市の求人情報

携帯・モバイル販売/時給1700円「チームで売上達成」茶髪&シンプルネイル可/携帯販売STAFF
パーソルマーケティング株式会社 兵庫県 西宮市
時給1,700円
製品の販売管理システムのシステム開発 久寿川駅
株式会社スタッフサービス ITソリューション 兵庫県 西宮市
月給24万円~
鮮魚加工・販売「正社員募集」
株式会社ロピア 兵庫県 西宮市
月給28万4,200円~46万1,100円
システム運用管理・保守/製品の販売管理システムのシステム開発
株式会社スタッフサービス エンジニアガイド 兵庫県 西宮市
時給2,650円~
Sponsored by 求人ボックス

2 件のコメント